Nghĩa tiếng Việt
- Nơi chứa những thứ có giá trị như của cải, vàng bạc châu báu, v.v.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bản đồ kho báu.
kho báu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nơi chứa những thứ có giá trị như của cải, vàng bạc châu báu, v.v.
Bản đồ kho báu.