TanroDictionary Sổ từ

kho báu

Việt
0

kho báu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nơi chứa những thứ có giá trị như của cải, vàng bạc châu báu, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi chứa những thứ có giá trị như của cải, vàng bạc châu báu, v.v.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bản đồ kho báu.