Nghĩa tiếng Việt
- Cong cong.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Khoèo chân..
-
Nằm khoèo..
-
Trời mưa nằm khoèo ở nhà.
khoèo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cong cong.
Khoèo chân..
Nằm khoèo..
Trời mưa nằm khoèo ở nhà.