TanroDictionary Sổ từ

khoèo

Việt
0

khoèo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cong cong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cong cong.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Khoèo chân..

  2. Nằm khoèo..

  3. Trời mưa nằm khoèo ở nhà.