TanroDictionary Sổ từ

khoét

Việt
0

khoét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đào thành lỗ sâu; Ăn tiền hối lộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đào thành lỗ sâu.động từWiktionary
  2. Ăn tiền hối lộ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khoét hầm để tránh máy bay.

  2. Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú Mỡ)