Nghĩa tiếng Việt
- Đào thành lỗ sâu.động từWiktionary
- Ăn tiền hối lộ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khoét hầm để tránh máy bay.
-
Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú Mỡ)
khoét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đào thành lỗ sâu; Ăn tiền hối lộ.
Khoét hầm để tránh máy bay.
Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú Mỡ)