TanroDictionary Sổ từ

khoảng

Việt
0

khoảng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái; Độ dài không gian hay thời gian nói theo ước lượng; khoảng độ; . Đoạn thẳng không kể hai điểm đầu mút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái.danh từWiktionary
  2. Độ dài không gian hay thời gian nói theo ước lượng; khoảng độ.danh từWiktionary
  3. . Đoạn thẳng không kể hai điểm đầu mút.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Những khoảng trống trong rừng.

  2. Khoảng không vũ trụ.

  3. Làm trong khoảng mươi ngày.

  4. Còn khoảng năm cây số nữa.

  5. Khoảng hơn 3 giờ chiều.