Nghĩa tiếng Việt
- Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái.danh từWiktionary
- Độ dài không gian hay thời gian nói theo ước lượng; khoảng độ.danh từWiktionary
- . Đoạn thẳng không kể hai điểm đầu mút.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Những khoảng trống trong rừng.
-
Khoảng không vũ trụ.
-
Làm trong khoảng mươi ngày.
-
Còn khoảng năm cây số nữa.
-
Khoảng hơn 3 giờ chiều.