TanroDictionary Sổ từ

khoắng

Việt
0

khoắng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khua bằng tay hay bằng gậy, bằng đũa; Nói kẻ trộm vơ vét đồ đạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khua bằng tay hay bằng gậy, bằng đũa.động từWiktionary
  2. Nói kẻ trộm vơ vét đồ đạc.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khoắng cho đường tan.

  2. Kẻ gian vào khoắng hết quần áo.