Nghĩa tiếng Việt
- Khua bằng tay hay bằng gậy, bằng đũa.động từWiktionary
- Nói kẻ trộm vơ vét đồ đạc.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khoắng cho đường tan.
-
Kẻ gian vào khoắng hết quần áo.
khoắng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khua bằng tay hay bằng gậy, bằng đũa; Nói kẻ trộm vơ vét đồ đạc.
Khoắng cho đường tan.
Kẻ gian vào khoắng hết quần áo.