TanroDictionary Sổ từ

khoa bảng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lề lối thi cử trong thời phong kiến.danh từ
  2. Người đỗ đạt trong các khoa thi xưa.danh từ

Ví dụ

  1. Khoa bảng là đường lối xuất thân của nhà nho.

  2. Chân khoa bảng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép