Nghĩa tiếng Việt
- Lề lối thi cử trong thời phong kiến.danh từ
- Người đỗ đạt trong các khoa thi xưa.danh từ
Ví dụ
-
Khoa bảng là đường lối xuất thân của nhà nho.
-
Chân khoa bảng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép