TanroDictionary Sổ từ

khoa cử

Việt
0

khoa cử là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (hẹp) Điển chế chọn hiền tài cho xã tắc bằng học vấn và tiến cử; (rộng) Hệ thống tuyển lựa quan chức bằng kì thi tứ trường Hán học; (phái sinh) Cử nhân và tiến sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (hẹp) Điển chế chọn hiền tài cho xã tắc bằng học vấn và tiến cử.danh từWiktionary
  2. (rộng) Hệ thống tuyển lựa quan chức bằng kì thi tứ trường Hán học.danh từWiktionary
  3. (phái sinh) Cử nhân và tiến sĩ.danh từWiktionary