Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng tăm giành được do đã đỗ đạt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cái giá khoa danh ấy mới hời (Nguyễn Khuyến)
khoa danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng tăm giành được do đã đỗ đạt.
Cái giá khoa danh ấy mới hời (Nguyễn Khuyến)