Nghĩa tiếng Việt
- Khoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người và gồm vật lý học, hóa học, động vật học, thực vật học.danh từ
Tiếng Nhật
- 理科りかkhoa học tự nhiên
- 理学りがくkhoa học tự nhiên
- 自然科学しぜんかがくkhoa học tự nhiên
Ví dụ
-
Kiến thức khoa học tự nhiên.
-
Trường Đại học Khoa học tự nhiên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép