TanroDictionary Sổ từ

khoa học tự nhiên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người và gồm vật lý học, hóa học, động vật học, thực vật học.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Kiến thức khoa học tự nhiên.

  2. Trường Đại học Khoa học tự nhiên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép