Nghĩa tiếng Việt
- Thứ khoai trồng trên nương, giống như khoai sọ.danh từ
Ví dụ
-
Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép