Nghĩa tiếng Việt
- Thứ khoai sọ ruột vàng và quánh như sáp khi đã luộc chín.danh từ
Ví dụ
-
Luộc khoai sáp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Luộc khoai sáp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép