Nghĩa tiếng Việt
- Cây cùng họ với cà, củ tròn, có vỏ màu vàng nhạt hay nâu nhạt, chứa nhiều bột, dùng để ăn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nấu canh khoai tây.
-
Khoai tây chiên giòn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép