TanroDictionary Sổ từ

khoai tây

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cùng họ với cà, củ tròn, có vỏ màu vàng nhạt hay nâu nhạt, chứa nhiều bột, dùng để ăn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nấu canh khoai tây.

  2. Khoai tây chiên giòn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép