Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy.danh từWiktionary
- Nói giống vật có vùng sắc trắng hoặc đen ở chung quanh cổ hay ở mình.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Hàng xếp đầy khoang.
-
Quạ khoang.
-
Rắn khoang.