TanroDictionary Sổ từ

khoang

Việt
0

khoang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy; Nói giống vật có vùng sắc trắng hoặc đen ở chung quanh cổ hay ở mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy.danh từWiktionary
  2. Nói giống vật có vùng sắc trắng hoặc đen ở chung quanh cổ hay ở mình.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Hàng xếp đầy khoang.

  2. Quạ khoang.

  3. Rắn khoang.