TanroDictionary Sổ từ

khoanh tay

Việt
0

khoanh tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Co hai cánh tay trước lại giáp nhau trước ngực; Không chịu làm gì, bị động, không dám hành động chống lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Co hai cánh tay trước lại giáp nhau trước ngực.động từWiktionary
  2. Không chịu làm gì, bị động, không dám hành động chống lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khoanh tay trước sự áp bức..

  2. Khoanh tay bó gối..