Nghĩa tiếng Việt
- Cao rao, khen ngợi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khong khen Đức Chúa Trời.
-
Cảm tạ khong khen đức ông.
khong khen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cao rao, khen ngợi.
Khong khen Đức Chúa Trời.
Cảm tạ khong khen đức ông.