TanroDictionary Sổ từ

khu trú

Việt
0

khu trú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ ở riêng một nơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ ở riêng một nơi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vi-rút gây thấp khu trú ở khớp xương và tim.