Nghĩa tiếng Việt
- Đuổi đi khỏi một nơi.động từ
Ví dụ
-
Khu trừ bọn lưu manh ra khỏi thành phố.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Khu trừ bọn lưu manh ra khỏi thành phố.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép