TanroDictionary Sổ từ

khuôn

Việt
0

khuôn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô; Độ lớn nói về mặt tiết diện của một chất quánh, nhão hay sệt thoát ra khỏi một đường ống do tác dụng của lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô.danh từWiktionary
  2. Độ lớn nói về mặt tiết diện của một chất quánh, nhão hay sệt thoát ra khỏi một đường ống do tác dụng của lực.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khuôn dép nhựa.

  2. Thuốc đánh răng bóp ra qua một miệng rộng nên có khuôn to.