Nghĩa tiếng Việt
- Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô.danh từWiktionary
- Độ lớn nói về mặt tiết diện của một chất quánh, nhão hay sệt thoát ra khỏi một đường ống do tác dụng của lực.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khuôn dép nhựa.
-
Thuốc đánh răng bóp ra qua một miệng rộng nên có khuôn to.