Nghĩa tiếng Việt
- Bị che lấp đi.tính từ い
- Không có mặt, vắng.tính từ い
- Chết.tính từ い
- Chịu nhục trước sức mạnh.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ngồi khuất ở sau cột.
-
Thôi thì mặt khuất chẳng thà lòng đau (Truyện Kiều)
-
Kẻ khuất người còn.
-
Không chịu khuất trước bạo lực của thực dân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép