TanroDictionary Sổ từ

khuất

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị che lấp đi.tính từ い
  2. Không có mặt, vắng.tính từ い
  3. Chết.tính từ い
  4. Chịu nhục trước sức mạnh.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ngồi khuất ở sau cột.

  2. Thôi thì mặt khuất chẳng thà lòng đau (Truyện Kiều)

  3. Kẻ khuất người còn.

  4. Không chịu khuất trước bạo lực của thực dân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép