Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho vẩn đục lên.động từWiktionary
- Làm cho náo động.động từWiktionary
- Rối. - Làm huyên náo, mất trật tự.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khuấy bùn.
-
Khuấy dư luận.
-
Khuấy rối hàng phố.
khuấy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho vẩn đục lên; Làm cho náo động; Rối. - Làm huyên náo, mất trật tự.
Khuấy bùn.
Khuấy dư luận.
Khuấy rối hàng phố.