Nghĩa tiếng Việt
- Tự hòa lẫn vào nhau do chuyển động hỗn độn không ngừng của các phân tử.động từ
Tiếng Nhật
- 発散はっさんsự phát ra, tỏa ra, khuếch tán
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép