TanroDictionary Sổ từ

khuếch tán

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự hòa lẫn vào nhau do chuyển động hỗn độn không ngừng của các phân tử.động từ

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép