Nghĩa tiếng Việt
- Chống hai bàn tay vào hai bên hông.động từ
Ví dụ
-
Đứng khuỳnh tay..
-
Khuỳnh tay ngai..
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đứng khuỳnh tay..
Khuỳnh tay ngai..
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép