Nghĩa tiếng Việt
- Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân.động từ
Ví dụ
-
Khuỵu đầu gối xuống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Khuỵu đầu gối xuống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép