TanroDictionary Sổ từ

khua

Việt
0

khua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre đính vào nón để đội cho chặt; Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào; Làm chuyển động một vật trong một chất lỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre đính vào nón để đội cho chặt.danh từWiktionary
  2. Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào.động từWiktionary
  3. Làm chuyển động một vật trong một chất lỏng.động từWiktionary
  4. Đuổi bằng những cử động liên tiếp.động từWiktionary
  5. Đánh thành tiếng to liên tiếp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khua nón.

  2. Khua mạng nhện và mồ hóng bằng chổi.

  3. Mái chèo khua nước.

  4. Sao khua chum cho nước đục lên thế.

  5. Lấy gậy mà khua chuột.