Nghĩa tiếng Việt
- Vành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre đính vào nón để đội cho chặt.danh từWiktionary
- Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào.động từWiktionary
- Làm chuyển động một vật trong một chất lỏng.động từWiktionary
- Đuổi bằng những cử động liên tiếp.động từWiktionary
- Đánh thành tiếng to liên tiếp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khua nón.
-
Khua mạng nhện và mồ hóng bằng chổi.
-
Mái chèo khua nước.
-
Sao khua chum cho nước đục lên thế.
-
Lấy gậy mà khua chuột.