Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim nhảy, ăn sâu.danh từWiktionary
- Đồ trang sức bằng vàng hay bạc, hình tròn, phụ nữ đeo tai.danh từWiktionary
- Vòng son khoanh vào bên cạnh một câu văn chữ Hán đáng khen.danh từWiktionary
- Khoanh một vòng son để khuyên.động từWiktionary
- Dùng lời nói nhẹ nhàng để bảo người ta làm điều hay, điều phải, tránh điều dở, điều xấu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Văn hay được nhiều khuyên.
-
Khuyên câu văn hay.
-
Khuyên con chăm học.