Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu tên tác giả.tính từ い
Tiếng Nhật
- 詠み人知らずよみびとしらずkhuyết danh
Ví dụ
-
Bài thơ khuyết danh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bài thơ khuyết danh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép