Nghĩa tiếng Việt
- Con chó (dùng với ý bông đùa).danh từ
Ví dụ
-
Con khuyển nhà bác béo quá, có thể riềng mẻ được rồi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Con khuyển nhà bác béo quá, có thể riềng mẻ được rồi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép