Nghĩa tiếng Việt
- . Thiên về, có xu hướng ngả về.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thái độ khuynh hữu.
-
Nền văn học khuynh về tả thực.
khuynh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Thiên về, có xu hướng ngả về.
Thái độ khuynh hữu.
Nền văn học khuynh về tả thực.