TanroDictionary Sổ từ

khyber

/ˈkaɪbə(r)/

Anh
0

khyber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đít; mông đít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đít; mông đít.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He slipped and landed on his khyber.