Nghĩa tiếng Việt
- Gánh vác thêm việc, đảm nhiệm thêm chức vụ ngoài việc, chức vụ đã có.động từWiktionary
Ví dụ
-
Viện trưởng kiêm tổng biên tập tạp chí.
-
Đạo diễn kiêm diễn viên.
-
Kiêm chức.
-
Kiêm giữ.
-
Kiêm nhiệm.