TanroDictionary Sổ từ

kiêm

Việt
0

kiêm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gánh vác thêm việc, đảm nhiệm thêm chức vụ ngoài việc, chức vụ đã có.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gánh vác thêm việc, đảm nhiệm thêm chức vụ ngoài việc, chức vụ đã có.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Viện trưởng kiêm tổng biên tập tạp chí.

  2. Đạo diễn kiêm diễn viên.

  3. Kiêm chức.

  4. Kiêm giữ.

  5. Kiêm nhiệm.