TanroDictionary Sổ từ

kiên gan

Việt
0

kiên gan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bền gan, vững vàng ý chí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bền gan, vững vàng ý chí.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Kiên gan vững chí đấu tranh.