TanroDictionary Sổ từ

kiên trinh

Việt
0

kiên trinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: có tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. có tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Người con gái kiên trinh và dũng cảm.

  2. Tấm lòng kiên trinh với Tổ quốc.