Nghĩa tiếng Việt
- có tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Người con gái kiên trinh và dũng cảm.
-
Tấm lòng kiên trinh với Tổ quốc.