kiên trung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giữ vững lòng trung thành.
Các đồng chí kiên trung.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm