Nghĩa tiếng Việt
- Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.động từWiktionary
- Tránh làm gì phạm đến điều linh thiêng, trái gở, theo mê tín.động từWiktionary
- Né tránh vì vị nể.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kiêng uống rượu vì đau dạ dày .
-
Bệnh sởi phải kiêng gió, kiêng nước.
-
Kiêng dùng các đồ đạc lấy được trong đền chùạ
-
Nó có kiêng ai đâu