TanroDictionary Sổ từ

kiêng

Việt
0

kiêng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế; Tránh làm gì phạm đến điều linh thiêng, trái gở, theo mê tín; Né tránh vì vị nể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.động từWiktionary
  2. Tránh làm gì phạm đến điều linh thiêng, trái gở, theo mê tín.động từWiktionary
  3. Né tránh vì vị nể.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kiêng uống rượu vì đau dạ dày .

  2. Bệnh sởi phải kiêng gió, kiêng nước.

  3. Kiêng dùng các đồ đạc lấy được trong đền chùạ

  4. Nó có kiêng ai đâu