Nghĩa tiếng Việt
- Gươm.danh từWiktionary
- Làm cách nào đó cho có được.động từWiktionary
- . Tìm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đấu kiếm.
-
Đi câu kiếm vài con cá.
-
Kiếm cớ từ chối.
-
Kiếm chuyện gây sự.
-
Đi kiếm trẻ lạc.