TanroDictionary Sổ từ

kiếm

Việt
0

kiếm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gươm; Làm cách nào đó cho có được; . Tìm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gươm.danh từWiktionary
  2. Làm cách nào đó cho có được.động từWiktionary
  3. . Tìm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đấu kiếm.

  2. Đi câu kiếm vài con cá.

  3. Kiếm cớ từ chối.

  4. Kiếm chuyện gây sự.

  5. Đi kiếm trẻ lạc.