TanroDictionary Sổ từ

kiếng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Nam Bộ) Kính.danh từ
  2. (Nam Bộ) Gương.danh từ

Ví dụ

  1. Đeo kiếng.

  2. Kiếng soi mặt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép