Nghĩa tiếng Việt
- Kiết lị (nói tắt).danh từWiktionary
- Nghèo túng đến cùng cực.tính từ いWiktionary
- . Kiệt, keo kiệt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ông đồ kiết.
-
Giàu thế mà kiết lắm!
kiết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kiết lị (nói tắt); Nghèo túng đến cùng cực; . Kiệt, keo kiệt.
Ông đồ kiết.
Giàu thế mà kiết lắm!