Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu.danh từWiktionary
- Vòng bằng vàng hay bằng bạc đeo ở cổ hay ở chân.danh từWiktionary
- Chừa ra, tránh đi, vì khinh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vững như kiềng ba chân.
-
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. (ca dao)
-
Kiềng mặt bọn con buôn.