TanroDictionary Sổ từ

kiềng

Việt
0

kiềng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu; Vòng bằng vàng hay bằng bạc đeo ở cổ hay ở chân; Chừa ra, tránh đi, vì khinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ bằng sắt có ba chân, để đặt nồi, chảo lên mà thổi nấu.danh từWiktionary
  2. Vòng bằng vàng hay bằng bạc đeo ở cổ hay ở chân.danh từWiktionary
  3. Chừa ra, tránh đi, vì khinh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vững như kiềng ba chân.

  2. Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. (ca dao)

  3. Kiềng mặt bọn con buôn.