TanroDictionary Sổ từ

kiều

Việt
0

kiều là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kiều thánh.

  2. Kiều vong.