TanroDictionary Sổ từ

kiểm phẩm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi tiêu thụ.động từ

Ví dụ

  1. Nhân viên kiểm phẩm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép