Nghĩa tiếng Việt
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi tiêu thụ.động từ
Ví dụ
-
Nhân viên kiểm phẩm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nhân viên kiểm phẩm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép