TanroDictionary Sổ từ

kiểng

Việt
0

kiểng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.danh từWiktionary