Nghĩa tiếng Việt
- Hình mẫu để theo đó mà làm.danh từWiktionary
- Lối.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Kiểu nhà.
-
Kiểu áo.
-
Ăn mặc kiểu Âu Tây.
kiểu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hình mẫu để theo đó mà làm; Lối.
Kiểu nhà.
Kiểu áo.
Ăn mặc kiểu Âu Tây.