TanroDictionary Sổ từ

kiểu mẫu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau.danh từ
  2. . (thường dùng phụ cho một.danh từ
  3. Khác). Cái, người có đầy đủ nhất những đặc trưng tốt đẹp, có thể làm mẫu để những cái khác, người khác cùng loại noi theo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Làm đúng kiểu mẫu.

  2. Xây dựng một kiểu mẫu tốt đẹp về con người mới.

  3. Gian hàng kiểu mẫu.

  4. Một thanh niên kiểu mẫu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép