Nghĩa tiếng Việt
- Mẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau.danh từ
- . (thường dùng phụ cho một.danh từ
- Khác). Cái, người có đầy đủ nhất những đặc trưng tốt đẹp, có thể làm mẫu để những cái khác, người khác cùng loại noi theo.danh từ
Tiếng Nhật
- 類型るいけいloại hình, kiểu mẫu, thể loại
Ví dụ
-
Làm đúng kiểu mẫu.
-
Xây dựng một kiểu mẫu tốt đẹp về con người mới.
-
Gian hàng kiểu mẫu.
-
Một thanh niên kiểu mẫu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép