Nghĩa tiếng Việt
- Dè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cần và kiệm để xây dựng đất nước.
kiệm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ.
Cần và kiệm để xây dựng đất nước.