TanroDictionary Sổ từ

kiệm

Việt
0

kiệm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cần và kiệm để xây dựng đất nước.