TanroDictionary Sổ từ

kiệt

Việt
0

kiệt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hết sạch, không còn tí gì; Bủn xỉn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết sạch, không còn tí gì.advWiktionary
  2. Bủn xỉn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Kiệt tiền.

  2. Khô kiệt.

  3. Cư xử kiệt với bạn.