Nghĩa tiếng Việt
- Hết sạch, không còn tí gì.advWiktionary
- Bủn xỉn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Kiệt tiền.
-
Khô kiệt.
-
Cư xử kiệt với bạn.
kiệt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hết sạch, không còn tí gì; Bủn xỉn.
Kiệt tiền.
Khô kiệt.
Cư xử kiệt với bạn.