Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kibble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are kibbling the feed for the dog.
/kˈɪblɪŋ/
kibbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kibble.
They are kibbling the feed for the dog.