Nghĩa tiếng Việt
- Người sinh sống trong một kibbut.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A kibbutznik worked early in the fields.
/kɪˈbʊtskəbiː/
kibbutznik là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sinh sống trong một kibbut.
A kibbutznik worked early in the fields.