TanroDictionary Sổ từ

kibitzes

/ˈkɪbɪtsɪz/

Anh
0

kibitzes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kibitz; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của kibitz.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kibitzđộng từEN-VI Dict
  2. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của kibitzđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He kibitzes during every card game.