Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kibitzđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của kibitzđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He kibitzes during every card game.
/ˈkɪbɪtsɪz/
kibitzes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kibitz; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của kibitz.
He kibitzes during every card game.