Nghĩa tiếng Việt
- Người hay dính vào chuyện người khác.danh từWiktionary
- Người hay đứng chầu rìa, người hay đứng ngoài mách nước (đánh bài, đánh cờ... ).danh từWiktionary
kibitzez là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay dính vào chuyện người khác; Người hay đứng chầu rìa, người hay đứng ngoài mách nước (đánh bài, đánh cờ... ).