TanroDictionary Sổ từ

kick the bucket

/ˈkɪk ðə ˈbʌkɪt/

Anh Thông dụng
0

kick the bucket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thành ngữ, uyển ngữ, thông tục, hài hước) bán muối, ngắm gà khỏa thân, chết, từ trần, tạ thế, qua đời; (thành ngữ, thông tục, máy móc) Hư hỏng/hỏng hóc đến mức không thể sửa chữa được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thành ngữ, uyển ngữ, thông tục, hài hước) bán muối, ngắm gà khỏa thân, chết, từ trần, tạ thế, qua đời.động từEN-VI Dict
  2. (thành ngữ, thông tục, máy móc) Hư hỏng/hỏng hóc đến mức không thể sửa chữa được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They kick the bucket the data carefully.

  2. He learned to kick the bucket the tool.